Thông số kỹ thuật
-
Quang học
- Hệ thống quang học zoom độ phân giải cao 8:1 với 13 thấu kính
- Khẩu độ chùm sáng: 6,9° đến 57°
- Zoom tuyến tính điều khiển bằng động cơ tốc độ cao
- Thấu kính phủ lớp chống phản chiếu, chịu nhiệt
- Thấu kính phía trước đường kính 138 mm
-
Nguồn sáng
Levante S: Động cơ ánh sáng trắng 26.500 lumens, nhiệt độ màu 8.000 K
- Tổng quang thông: tối đa 20.000 lumens
- Nhiệt độ màu đầu ra: 7.000 K
- CRI: >70
Levante TC: Động cơ ánh sáng trắng 20.500 lumens, nhiệt độ màu 7.000 K
- Tổng quang thông: tối đa 15.000 lumens
- Nhiệt độ màu đầu ra: 6.000 K
- CRI: >90
Tuổi thọ định mức (L70): lên đến 40.000 giờ
Quản lý nguồn sáng không nhấp nháy, phù hợp cho TV và mọi sự kiện quay video
-
Chuyển động
- Định vị cực kỳ chính xác
- Điều khiển moving-head với độ phân giải 8 hoặc 16 bit
- Động cơ bước độ phân giải cao, điều khiển bằng vi xử lý, đảm bảo chuyển động mượt và chính xác
- PAN và TILT tự động tái định vị
- Phạm vi chuyển động: 540° (pan), 263° (tilt)
-
Màu sắc
- Hệ trộn màu tinh vi CMY
- Hiệu chỉnh nhiệt độ màu CTO biến thiên
- Đĩa màu cố định gồm 7 màu bổ sung
-
Gobos
- 1 đĩa gobo quay có thể định hướng (indexable) gồm 7 gobo kim loại, kèm vị trí mở
- Gobo quay hai chiều với tốc độ điều chỉnh
- Đường kính gobo: 25,5 mm
- Đường kính hình ảnh: 20 mm
-
Hệ thống chắn sáng
- 4 lá chắn (shutter blades) điều chỉnh độc lập, bao phủ 100% vùng chiếu
- Mô-đun barn door xoay ±45°
-
Màn chặn Iris
- Iris tốc độ cao với hiệu ứng động điều chỉnh được
- Phạm vi mở iris: 15% đến 100%
-
Lọc mờ
- 0% đến 100% linear frost biến thiên
-
Hiệu ứng
- Dimmer điện tử cho phép điều chỉnh ánh sáng từ 0–100% mà không đổi màu
- Hiệu ứng strobe trắng hoặc màu, tốc độ 1–25 lần/giây
-
Dimmer / Strobe
- Dimmer điện tử cho phép điều chỉnh ánh sáng từ 0–100% mà không đổi màu
- Hiệu ứng strobe trắng hoặc màu, tốc độ 1–25 lần/giây
-
Chuyên nghiệp –
trong mọi quy trình -
Đổi mới – cập nhật
công nghệ liên tục -
Tận tâm – đồng hành cùng
khách hàng dài lâu