Diablo Profile

smaller is remarkably better
Tải PDF

Thông số kỹ thuật

  • Quang học

      • Hệ thống quang học zoom độ phân giải cao 7,5:1 với 13 thấu kính
      • Khẩu độ chùm sáng: 7° đến 53°
      • Zoom tuyến tính điều khiển bằng động cơ tốc độ cao
      • Thấu kính phủ lớp chống phản chiếu, chịu nhiệt
      • Thấu kính phía trước đường kính 119 mm
  • Nguồn sáng

    • Diablo Profile S: Động cơ ánh sáng trắng 26.500 lumens, nhiệt độ màu 8.000 K

      • Tổng quang thông: tối đa 19.000 lumens
      • Nhiệt độ màu đầu ra: 7.000 K
      • CRI: >70

      Diablo Profile TC: Động cơ ánh sáng trắng 20.500 lumens, nhiệt độ màu 7.000 K

      • Tổng quang thông: tối đa 14.000 lumens
      • Nhiệt độ màu đầu ra: 6.500 K
      • CRI: >90

      Tuổi thọ định mức (L70): lên đến 40.000 giờ

      Quản lý nguồn sáng không nhấp nháy, phù hợp cho TV và mọi sự kiện quay video

  • Chuyển động

      • Định vị cực kỳ chính xác
      • Điều khiển moving-head với độ phân giải 8 hoặc 16 bit
      • Động cơ bước độ phân giải cao, điều khiển bằng vi xử lý, đảm bảo chuyển động mượt và chính xác
      • PAN và TILT tự động tái định vị
      • Phạm vi chuyển động: 540° (pan) & 263° (tilt)
  • Màu sắc

      • Hệ trộn màu tinh vi CMY
      • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu CTO biến thiên
      • Đĩa màu cố định gồm 7 màu bổ sung
  • Gobos

      • Đĩa gobo quay có thể định hướng (indexable) gồm 7 gobo kính độ chính xác cao, kèm vị trí mở
      • Gobo quay hai chiều với tốc độ điều chỉnh
      • Đường kính gobo: 25,5 mm
      • Đường kính hình ảnh: 20 mm
      • Độ dày gobo: 1,1 mm
  • Hệ thống chắn sáng

      • 4 lá chắn (shutter blades) điều chỉnh độc lập
      • Mô-đun hệ thống shutter xoay ±45°
  • Màn chặn Iris

      • Iris tốc độ cao với hiệu ứng động điều chỉnh được
      • Phạm vi mở iris: 15% đến 100%
  • Lọc mờ

      • Bộ lọc frost nhẹ
      • Bộ lọc frost nặng (tùy chọn, đi kèm)
  • Hiệu ứng

      • Bánh xe hiệu ứng đồ họa có thể focus, quay liên tục hai chiều
      • Lăng kính quay 5 mặt có thể định hướng (indexable)
  • Dimmer / Strobe

      • Dimmer điện tử cho phép điều chỉnh ánh sáng từ 0–100% mà không đổi màu
      • Hiệu ứng strobe trắng hoặc màu, tốc độ 1–25 lần/giây
  • Chuyên nghiệp –
    trong mọi quy trình

  • Đổi mới – cập nhật
    công nghệ liên tục

  • Tận tâm – đồng hành cùng
    khách hàng dài lâu

Đăng ký tư vấn