Thông số kỹ thuật
-
Quang học
- Hệ thống quang học zoom độ phân giải cao 13:1 với 13 thấu kính
- Khẩu độ zoom: 4° đến 52°
- Zoom tuyến tính tốc độ cao điều khiển bằng động cơ
- Thấu kính phủ lớp chống phản chiếu, chịu nhiệt
- Thấu kính phía trước đường kính 140 mm
-
Nguồn sáng
- Động cơ ánh sáng trắng: 26,000 lumens
- Tổng quang thông: tối đa 20,000 lumens (đo bằng integrating sphere, chế độ quạt Stage)
- Nhiệt độ màu đầu ra: 6,500 K
- CRI thay đổi: 70–86
- Tuổi thọ nguồn sáng (L70): lên đến 40,000 giờ
- Quản lý nguồn sáng không nhấp nháy, phù hợp cho TV và mọi sự kiện quay video
-
Chuyển động
- Định vị cực kỳ chính xác
- Moving-head điều khiển với 8 hoặc 16 bit
- Động cơ bước độ phân giải cao, điều khiển bằng vi xử lý, đảm bảo chuyển động mượt và chính xác
- PAN và TILT tự động tái định vị
- Phạm vi chuyển động: quay vô hạn (pan) và tilt vô hạn
-
Màu sắc
- Hệ trộn màu tinh vi CMY
- Hiệu chỉnh nhiệt độ màu CTO và CTP biến đổi
- Đĩa màu cố định với 7 màu bổ sung
- Khu vực màu nhiều màu (Multicoloured section)
-
Gobos
- Đĩa gobo quay có thể định hướng gồm 9 gobo kính cao cấp, kèm vị trí mở
- Gobo quay hai chiều với tốc độ điều chỉnh
- Đĩa gobo cố định gồm 10 gobo kính cao cấp, kèm vị trí mở
- Đường kính gobo: 17.2 mm
- Đường kính hình ảnh: 13 mm
- Độ dày gobo: 1.1 mm
-
Hệ thống chắn sáng
- 4 lá chắn ánh sáng có thể định vị riêng biệt, phủ 100% diện tích
- Xoay module lá chắn: +/- 90°
-
Màng hình chiếu
- Màng chiếu nhanh với hiệu ứng động có thể điều chỉnh
- Phạm vi mở iris: 15% đến 100%
-
Frost
- 2 bộ lọc frost: một nhẹ, một nặng
-
Hiệu ứng
- Bánh xe hiệu ứng đồ họa có thể focus, quay liên tục hai chiều
- 2 lăng kính quay kết hợp được: một 5 mặt hình tròn, một 4 mặt hình thang
-
Dimmer / Strobe
- Dimmer điện tử, điều chỉnh ánh sáng từ 0–100% mà không đổi màu
- Hiệu ứng strobe trắng hoặc màu, tốc độ 1–25 lần/giây
-
Chuyên nghiệp –
trong mọi quy trình -
Đổi mới – cập nhật
công nghệ liên tục -
Tận tâm – đồng hành cùng
khách hàng dài lâu